Nghĩ rằng tôi chẳng có gì để nói với một con người không giữ lời hứa . "That I have nothing to say to a man who doesn't keep his word ." Literature Và không giữ lời hứa đó, là không thể chấp nhận được. And breaking that promise, to me, is unacceptable. OpenSubtitles2018. v3 Tom đã không giữ lời hứa . Tom failed to keep his promise .
make a promise: Hứa một điều gì: It is better lớn say nothing than lớn make a promise và not keep it. make a complaint: Phàn nàn, khiếu nại: You can make a complaint over the phone, by email or in writing. Xem Ngay: Hda Là Gì - Tiết Lộ Các Bí Ẩn Về Gha: make an effort: Nổ lực, gắng cực kỳ
Đáp án B Phải dùng " themselves" là đại từ phản thân để phù hợp với ý nghĩa của câu. ( Hai học sinh nam trong lớp mỹ thuật đang vẽ chân dung tự họa bằng cách tự nhìn chính mình trong gương.) Các lựa chọn còn lại không phù hợp: A: lẫn nhau C: bản thân mình ( số ít) D: lẫn nhau trnh-bi-26
Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa), e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young. E.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day. 14. to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về. 15. to be angry at + N/V-ing: tức giận về
i never make a promise i don't intend to keep so when i say forever forever's what i mean i'm no casanova but i swear this much is true, i'll be holding nothing back when it comes to you Mọi người gọi em là nàng Lọ Lem Em hy vọng điều đó thành hiện thực
.
/kip/ Thông dụng ngoại động từ kept giữ, giữ lại to keep something as a souvenir giữ cái gì coi như một vật kỷ niệm to keep hold of something nắm giữ cái gì giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng to keep one's promise word giữ lời hứa to keep an appointment y hẹn to keep the laws tuân giữ pháp luật giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ to keep the town against the enemy bảo vệ thành phố chống lại kẻ thù God keep you! Chúa phù hộ cho anh! to keep the goal thể dục,thể thao giữ gôn giữ gìn, giấu to keep a secret giữ một điều bí mật to keep something from somebody giấu ai cái gì giữ gìn cho ngăn nắp gọn gàng, bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý to keep the house for somebody trông nom nhà cửa cho ai to keep the cash giữ két to keep a shop quản lý một cửa hiệu giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành to keep something to oneself giữ riêng cái gì cho mình to keep something for future time để dành cái gì cho mai sau giữ lại, giam giữ to keep somebody in prison giam ai vào tù thường + from giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh to keep somebody from falling giữ cho ai khỏi ngã to keep oneself from smoking nhịn hút thuốc nuôi, nuôi nấng; bao gái to keep a family nuôi nấng gia đình to keep bees nuôi ong to keep a woman bao gái a kept woman gái bao thương nghiệp có thường xuyên để bán do they keep postcards here? ở đây người ta có bán bưu thiếp không? cứ, cứ để cho, bắt phải to keep silence cứ làm thinh to keep someone waiting bắt ai chờ đợi không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng to keep one's room không ra khỏi phòng ốm... Theo to keep a straight course theo một con đường thẳng + at bắt làm kiên trì, bắt làm bền bỉ to keep somebody at some work bắt ai làm bền bỉ một công việc gì làm lễ..., tổ chức lễ kỷ niện... to keep one's birthday tổ chức kỷ niệm ngày sinh nội động từ vẫn cứ, cứ, vẫn ở tình trạng tiếp tục the weather will keep fine thời tiết sẽ vẫn cứ đẹp to keep laughing cứ cười keep straight on for two miles anh hây cứ tiếp tục đi thẳng hai dặm đường nữa thông tục ở where do you keep? anh ở đâu? để được, giữ được, để dành được không hỏng, không thổi... đồ ăn... these apples do not keep táo này không để được + to giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa to keep to one's course cứ đi theo con đường của mình to keep to one's promise giữ lời hứa keep to the right hây cứ theo bên phải mà đi nghĩa bóng có thể để đấy, có thể đợi đấy that business can keep công việc đó có thể hây cứ để đấy đã + from, off rời xa, tránh xa; nhịn keep off! tránh ra!, xê ra! keep off the grass không được giẫm lên bãi cỏ + at làm kiên trì, làm bền bỉ công việc gì... to keep hard at work for a week làm bền bỉ trong suốt một tuần Danh từ sự nuôi thân, sự nuôi nấng gia đình...; cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng gia đình... to earn one's keep kiếm ăn, kiếm cái nuôi thân từ Mỹ,nghĩa Mỹ người giữ từ Mỹ,nghĩa Mỹ nhà tù, nhà giam sử học tháp, pháo đài, thành luỹ Cấu trúc từ to keep away để xa ra, bắt ở xa ra; cất đi keep knives away from children cất dao đi đừng cho trẻ con nghịch to keep back giữ lại làm chậm lại; chặn lại, cản lại, cầm lại to keep back one's tears cầm nước mắt giấu không nói ra đứng ở đằng sau, ở lại đằng sau tránh xa ra to keep down cầm lại, nén lại, dằn lại cản không cho lên, giữ không cho lên to keep prices down giữ giá không cho lên không trở dậy cứ quỳ, cứ ngồi, cứ nằm quân sự nằm phục kích to keep from nhịn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được Can't keep from laughing không nén cười được to keep in dằn lại, nén lại, kiềm chế, kìm lại sự xúc đông, tình cảm... giữ không cho ra ngoài; phạt bắt học sinh ở lại sau giờ học giữ cho ngọn lửa cháy đều ở trong nhà, không ra ngoài vẫn thân thiện, vẫn hoà thuận với ai to keep in with somebody vẫn thân thiện với ai to keep off để cách xa ra, làm cho xa ra ở cách xa ra, tránh ra to keep on cứ vẫn tiếp tục to keep on reading cứ đọc tiếp cứ để, cứ giữ to keep on one's hat cứ để mũ trên đầu không bỏ ra to keep out không cho vào; không để cho, không cho phép to keep children out of mischief không để cho trẻ con nghịch tinh đứng ngoài, không xen vào, không dính vào; tránh to keep out of quarrel không xen vào cuộc cãi lộn To keep together kết hợp nhau, gắn bó với nhau, không rời nhau to keep under đè nén, thống trị, bắt quy phục; kiềm chế to keep up giữ vững, giữ không cho đổ, giữ không cho hạ, giữ không cho xuống; giữ cho tốt, bảo quản tốt máy... to keep up one's spirits giữ vững tinh thần to keep up prices giữ giá không cho xuống duy trì, tiếp tục, không bỏ to keep up a correspondence vẫn cứ tiếp tục thư từ qua lại bắt thức đêm, không cho đi ngủ giữ vững tinh thần; không giảm, không hạ + with theo kịp, ngang hàng với, không thua kém to keep up with somebody theo kịp ai, không thua kém ai to keep abreast of with theo kịp, không lạc hậu so với to keep abreast with the times theo kịp thời đại to keep clear of tránh, tránh xa to keep the ball rolling tiếp tục câu chuyện to keep up with the Joneses sống bon chen đua đòi to keep dark lẫn trốn, núp trốn to keep doing something tiếp tục làm việc gì to keep one's end up không đầu hàng, không nhượng bộ; giữ vững ý kiến của mình to keep an eye on để mắt vào, theo dõi; trông giữ, canh giữ to keep somebody going giúp đỡ ai về vật chất để cho có thể sống được, làm ăn được... to keep mum lặng thinh, nín lặng; giữ kín, không nói ra To keep oneself to oneself không thích giao thiệp; không thích giao du; sống tách rời to keep sth to oneself giữ kín điều gì to keep open house ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách to keep peace with giữ quan hệ tốt với to keep tabs on Xem tab to keep good time đúng giờ đồng hồ To keep track of Xem track to keep watch cảnh giác đề phòng for keeps thông tục thường xuyên; mãi mãi, vĩnh viễn in good keep trong tình trạng tốt in low keep trong tình trạng xấu hình thái từ past kept PP kept Chuyên ngành Cơ khí & công trình hộp dưới nắp ổ trục Toán & tin giữ; theo quy tắc; tiến hành công việc keep on tiếp tục Xây dựng trữ Kỹ thuật chung bảo quản duy trì giá đỡ giữ giữ chặt giữ gìn tháp canh Giải thích EN A great inner tower serving as the stronghold of a medieval castle. Also, DONJON. Giải thích VN Một tháp lớn ở bên trong hoạt động như một pháo đài của một lâu đài cổ. Tham khảo DONJON. Kinh tế bảo quản cái ăn cất giữ nhu cầu sinh hoạt sinh kế Các từ liên quan Từ đồng nghĩa verb accumulate , amass , cache , care for , carry , conduct , conserve , control , deal in , deposit , detain , direct , enjoy , garner , grasp , grip , have , heap , hold back , manage , own , pile , place , possess , preserve , put , put up , reserve , retain , save , season , stack , stock , store , trade in , withhold , administer , attend , board , carry on , command , continue , defend , endure , feed , foster , guard , look after , maintain , mind , minister to , nourish , nurture , operate , ordain , protect , provision , run , safeguard , shelter , shield , subsidize , support , sustain , victual , watch over , arrest , avert , block , check , constrain , curb , delay , deter , hamper , hamstring , hinder , impede , inhibit , limit , obstruct , restrain , retard , shackle , stall , stop , adhere to , bless , celebrate , comply with , consecrate , fulfill , hold , honor , laud , obey , observe , perform , praise , regard , respect , ritualize , sanctify , solemnize , keep back , provide for , last , stay with , bit , brake , bridle , hold down , hold in , pull in , rein , abstain , forbear , hold off , lay aside , lay away , lay by , lay in , lay up , put by , salt away , set by , discharge , do , execute , exercise , implement , abide by , adhere , carry out , comply , conform , commemorate phrasal verb hold back , keep , reserve , retain , withhold , bit , brake , bridle , check , constrain , curb , hold , hold down , hold in , inhibit , pull in , rein , beat off , fend , repel , repulse , ward off , carry on , go on , hang on , persevere , persist Từ trái nghĩa verb consume , disperse , give , give up , hand over , let go , release , abandon , ignore , neglect , let happen , dishonor
Từ điển Qua bài viết này chúng tôi mong bạn sẽ hiểu được định nghĩa Keep your promise là gì. Mỗi ngày chúng tôi đều cập nhật từ mới, hiện tại đây là bộ từ điển đang trong quá trình phát triển cho nên nên số lượng từ hạn chế và thiếu các tính năng ví dụ như lưu từ vựng, phiên âm, Trong tương lai chúng tôi với hy vọng tạo ra một bộ từ điển với số từ lớn và bổ sung thêm các tính năng.
BrE/ˈprɒmɪs/ NAmE/'prɑmɪs/ Hình Thái Từ V-ing promising V-ed promised PP promised Thông dụng Danh từ Lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn to keep to one's promise giữ lời hứa to break one's promise không giữ lời hứa, bội ước promise of marriage sự hứa hôn empty promise lời hứa hão, lời hứa suông nghĩa bóng triển vọng, hứa hẹn cái gì sẽ xảy ra.. a young man of promise một thanh niên có triển vọng Hứa hẹn sự thành công, kết quả tốt trong tương lai a scholarship for young musicians of promise một học bổng cho những nhạc sĩ trẻ có triển vọng Ngoại động từ Hứa, hẹn ước to promise someone something; to promise something to someone hứa hẹn ai việc gì this year promises good crops năm nay hứa hẹn được mùa Hứa hẹn cái gì sẽ xảy ra.. Làm cho hy vọng; báo hiệu, báo trước the clouds promise rain mây nhiều báo hiệu trời mưa thông tục đảm bảo, cam đoan I promise you, it will not be so easy tôi cam đoan với anh, chuyện ấy sẽ không dễ thế đâu Cấu trúc từ a lick and a promise thông tục sự làm qua quít, làm cẩu thả để lấp liếm the promised land miền đất hứa trong kinh thánh Chốn thiên thai, nơi cực lạc to promise oneself something tự dành cho mình trong tương lai cái gì điều thích thú... to promise well có triển vọng tốt I can promise you thông tục tôi cam đoan với anh promise somebody the earth/moon thông tục hứa hão, hứa nhăng, hứa cuội Thuộc về lời hứa Chuyên ngành Xây dựng hứa Kinh tế sự hứa hẹn Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun affiance , affirmation , agreement , asseveration , assurance , avowal , betrothal , bond , commitment , compact , consent , contract , covenant , earnest , engagement , espousal , guarantee , insurance , marriage , oath , obligation , pact , parole , pawn , pledge , plight , profession , promissory note , sacred word , security , stipulation , swear , swearing , token , troth , undertaking , vow , warrant , warranty , word , word of honor , ability , aptitude , capability , capacity , encouragement , flair , good omen , outlook , potential , talent , guaranty , solemn word , iou , mutuality , quid pro quo , reciprocity , recognizance verb accede , affiance , affirm , agree , answer for , assent , asservate , assure , bargain , betroth , bind , commit , compact , consent , contract , covenant , cross heart , declare , engage , ensure , espouse , guarantee , hock * , insure , live up to , mortgage , obligate , pass , pawn * , pledge , plight , profess , say so , secure , stipulate , string along * , subscribe , swear , swear on bible , swear up and down , take an oath , undertake , underwrite , vouch , vow , warrant , augur , bespeak , betoken , bode , denote , encourage , forebode , foreshadow , foretoken , give hope , hint , hold out hope , hold probability , indicate , lead to expect , like , look , omen , portend , presage , seem likely , show signs of , suggest , ability , assurance , band , commitment , declaration , grant , oath , obligation , outlook , pawn , potential , redeem , troth , warranty , word Từ trái nghĩa
promiseTừ điển Collocationpromise noun 1 statement that you will do sth ADJ. big He makes all kinds of big promises he has little intention of keeping. rash broken, unfulfilled empty, false, hollow vague binding, firm campaign, election, pre-election VERB + PROMISE give sb, make sb You gave me your promise I could use the car tonight. I'll consider it, but I make no promises. fulfil, honour, keep break, go back on extract We extracted a promise from them that they would repay the money by May. hold sb to The Opposition is determined to hold the government to its election promises. PREP. ~ about They've made all sorts of promises about reforming the health system. ~ of promises of support 2 signs that sb/sth will be successful ADJ. considerable, great, real This new venture holds great promise for the future. early, youthful VERB + PROMISE hold, show fulfil, live up to His career failed to fulfil its early promise. PREP. of ~ a pianist of promise ~ as She showed great promise as a runner. PHRASES full of promise The year began so full of promise, and ended in disappointment. Từ điển verbal commitment by one person to another agreeing to do or not to do something in the futuregrounds for feeling hopeful about the future; hopethere is little or no promise that he will a promise or commitment; assurepromise to undertake or giveI promise you my best effortmake a prediction about; tell in advance; predict, foretell, prognosticate, call, forebode, anticipateCall the outcome of an electiongive grounds for expectationsThe new results were promisingThe results promised fame and gloryEnglish Synonym and Antonym Dictionarypromisespromisedpromisingsyn. anticipate assure call forebode foretell hope predict prognosticate
keep a promise nghĩa là gì