gần, không xa. 近くなる ちかくなる. gần hơn, thường xuyên, nhiều hơn bình thường. 近くに ちかくに. bàng . 近くを飛ぶ ちかくをとぶ. bay lân . 遠くの親類より近くの他人 とおくのしんるいよりちかくのたにん. Bán anh em xa mua láng giềng gần.
これは何ですか. Đây là cái gì ạ? Tâm, người Việt Nam, đến tầng hầm bán thực phẩm ở trung tâm mua sắm, thường gọi là "depa-chika", cùng với bạn cùng
gần đây có một cái chợ: there is a market nearby recently; not long ago. Lĩnh vực: xây dựng. recently. bản gần đây nhất. latest version. hoạt động gần đây. recent activity. vừa qua, gần đây. recent.
Điển hình như kiến trúc sư Ludwig Mies van der Rohe đã sử dụng phương châm "ít hơn là nhiều hơn" để áp dụng vào các công trình của mình. Kiến trúc sư Ludwig Mies van der Rohe (1886-1969) được xem như cha đẻ của kiến trúc tối thiểu (Minimalism) Phong cách thiết kế nội thất
Hãy tìm hiểu trên internet và cho biết một số sự kiện trong khám phá vũ trụ gần đây. Tiếng Anh (mới) + Von Kármán được chọn làm điểm nghiên cứu bởi đây là một trong những hố thiên thạch lâu đời nhất trên bề mặt vệ tinh của chúng ta, vốn có thể được hình
. Trong tính năng này, các hình ảnh xem gần đây nhất sẽ được hiển bạn mở ứng dụng PowerPoint, bạn có đất trên dạng xem gần dụ Amazon đã thành thạo nghệ thuật nhắm mục tiêu kháchhàng của họ dựa trên giao dịch mua gần đây và các sản phẩm được xem gần example, Amazon has mastered the art oftargeting their customers based on their recent purchases and recently viewed phẩm bạn đã xem chúng tôi sẽ sử dụng sản phẩm này để, ví dụhiển thị cho bạn các sản phẩm bạn đã xem gần includes products you have viewed we will use this to, for example,Sản phẩm bạn đã xem chúng tôi sẽ sử dụng để hiểnProducts you viewed We will use this, for example,Sản phẩm bạn đã xem chúng tôi sẽ sử dụng sản phẩm này để, ví dụhiển thị cho bạn các sản phẩm bạn đã xem gần you have viewed we may use this to, for example,Sử dụng danh sách Gần đây để xem những thứ bạn đã thêm hoặc xem gần đây, với những thứ mới nhất được hiển thị ở trên the Recents list to see things you have added or viewed lately, with the latest shown at the phẩm bạn đã xem chúng tôi sẽ sử dụng sản phẩm này để, ví dụhiển thị cho bạn các sản phẩm bạn đã xem gần đây.a Products you have viewed we will use this to, for example,Sản phẩm bạn đã xem chúng tôi sẽ sử dụng sản phẩm này để hiển thị choProducts you have viewed; we will use this, for example,Là người truy cập chọn danh mục vàthứ tự theo ngày đăng/ lượt xem/ xem gần đây từ trang đầu visitor select categories and
What's going on lately about ASTA and industry have been working so hard lately that you need a is some of the pictures that we have been working on số điều bạn đã nói về thời gian gần đây mà dường như không có bất kỳ lực kéo nào, hoặc bất kỳ dấu hiệu nào được thực hiện?What are some things you have been talking about lately that don't seem to have any traction, or any sign of getting done?Dẫn đầu thị trường bất động sản Tây HồTây về số lượng giao dịch thời gian gần đây, 6th Element nổi lên với những điểm ưu việt mà ít dự án nào có the West of Lake West real estate market in recent times, 6th Element emerged with the advantages that few….Các luật bảo vệ bímật và trốn thuế đã thay đổi rất nhiều thời gian gần đây, có nghĩa là rất nhiều người đã rút tiền ra khỏi Thụy laws protecting secrecy,and tax evasion have changed a lot lately, meaning lots of people have pulled their money out of Switzerland. và trong đó đặc biệt hơn có chính cả người cha đã tạo ra Pac- Man. and in particular, it is the father who created hướng dẫn thú vị và thậm chí cần thiết đối với tôi, tôi có một số vấn đề thời gian gần đây và nó có thể cần phải cài đặt lại interesting tutorial and even necessary for me, that I have some problems lately and may need to reinstall the thời gian gần đây, đã có một sự gia tăng trở lên trong ngành và yêu cầu của nhân viên có trình độ cao hơn đã tăng lên. and the requirement of the more qualified personnel has thành công mới nhất trong thời gian gần đây của DRDO, phản ánh năng lực phát triển tên lửa đang trưởng thành của Ấn line of successful missile tests in recent times by the DRDO, and reflects India's maturing missile development capabilities.
gần đây tiếng anh là gì